11:32 ICT Thứ năm, 16/08/2018
Chào mừng bạn ghé thăm trang thông tin điện tử Bệnh viện Da Liễu Tp. Đà nẵng - 91 Dũng Sĩ Thanh Khê
Danh mục kỹ thuật
đường dây nóng
dị ứng thức ăn
Chăm sóc da mặt
Xóa xăm không để lại sẹo
Triệt lông IPL
Liên kết website
Ban giám đốc

Name Giám đốc: Kim Văn Hùng


Name PGĐ: Võ Doãn Tuấn


Name PGĐ: Trần Công Đức

Trang chủ » Tin Tức » Tin tức

GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, GIƯỜNG BỆNH & CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT, XÉT NGHIỆM ÁP DỤNG TẠI BỆNH VIỆN DA LIỄU THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG TỪ NGÀY 01/7/2016

Thứ hai - 24/04/2017 15:07
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, GIƯỜNG BỆNH & CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT, XÉT NGHIỆM ÁP DỤNG TẠI BỆNH VIỆN DA LIỄU THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG TỪ NGÀY 01/7/2016

GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, GIƯỜNG BỆNH & CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT, XÉT NGHIỆM ÁP DỤNG TẠI BỆNH VIỆN DA LIỄU THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG TỪ NGÀY 01/7/2016

SỞ Y TẾ THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG    
BỆNH VIỆN DA LIỄU 
 
   
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, GIƯỜNG BỆNH & CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT, XÉT NGHIỆM 
ÁP DỤNG TẠI BỆNH VIỆN DA LIỄU THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG TỪ NGÀY 01/7/2016
( Theo Thông tư liên tịch số 37/2015/TTLT-BYT-BTC ngày 29/10/2015 của Bộ Y tế - Bộ Tài chính ) 
Đối tượng áp dụng : bệnh nhân bảo hiểm y tế 
       
      Đơn vị tính : đồng 


STT TÊN DỊCH VỤ  GIÁ THỰC HIỆN GHI CHÚ 
I/ Khám bệnh :    
1 Khám Da liễu 35,000 Đã phê duyệt
2 Hội chẩn ca bệnh khó chuyên ngành Da liễu 200,000 Đã phê duyệt
3 Hội chẩn ca bệnh khó chuyên ngành Nội 200,000 Đã phê duyệt
4 Hội chẩn ca bệnh khó chuyên ngành Nhi 200,000 Đã phê duyệt
5 Hội chẩn ca bệnh khó chuyên ngành Lao 200,000 Đã phê duyệt
6 Hội chẩn ca bệnh khó chuyên ngành tâm thần 200,000 Đã phê duyệt
7 Hội chẩn ca bệnh khó chuyên ngành Nội tiết 200,000 Đã phê duyệt
8 Hội chẩn ca bệnh khó chuyên ngành YHCT 200,000 Đã phê duyệt
9 Hội chẩn ca bệnh khó chuyên ngành Ngoại 200,000 Đã phê duyệt
10 Hội chẩn ca bệnh khó chuyên ngành Bỏng 200,000 Đã phê duyệt
11 Hội chẩn ca bệnh khó chuyên ngành Ung bướu 200,000 Đã phê duyệt
12 Hội chẩn ca bệnh khó chuyên ngành Phụ sản 200,000 Đã phê duyệt
13 Hội chẩn ca bệnh khó chuyên ngành Mắt 200,000 Đã phê duyệt
14 Hội chẩn ca bệnh khó chuyên ngành Tai mũi họng 200,000 Đã phê duyệt
15 Hội chẩn ca bệnh khó chuyên ngành Răng hàm mặt 200,000 Đã phê duyệt
16 Hội chẩn ca bệnh khó chuyên ngành Phục hồi chức năng 200,000 Đã phê duyệt
II/ Ngày giường bệnh :     
17 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Da liễu 152,500 Đã phê duyệt
18 Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Truyền nhiễm 178,500 Đã phê duyệt
III/ Dịch vụ kỹ thuật :     
19 Phẫu thuật Mohs điều trị ung thư da 3,044,000 Đã phê duyệt
20 Phẫu thuật ung thư­ biểu mô tế bào đáy/gai vùng mặt, đóng khuyết da 3,536,000 Đã phê duyệt
21 Rửa dạ dày cấp cứu 106,000 Đã phê duyệt
22 áp nitơ lỏng các khối u lành tính ngoài da 314,000 Đã phê duyệt
23 Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm 1,094,000 Đã phê duyệt
24 Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm 679,000 Đã phê duyệt
25 Cắt cụt cẳng chân 3,640,000 Đã phê duyệt
26 Cắt cụt cẳng tay 3,640,000 Đã phê duyệt
27 Cắt cụt cánh tay 3,640,000 Đã phê duyệt
28 Cắt hẹp bao quy đầu 1,136,000 Đã phê duyệt
29 Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy tiết trên 20% diện tích cơ thể 519,000 Đã phê duyệt
30 Cắt u vú lành tính 2,753,000 Đã phê duyệt
31 Chích rạch áp xe nhỏ 173,000 Đã phê duyệt
32 Đặt ống thông dạ dày 85,400 Đã phê duyệt
33 Điều trị dày sừng da dầu bằng đốt điện 307,000 Đã phê duyệt
34 Điều trị dày sừng ánh nắng bằng Plasma 307,000 Đã phê duyệt
35 Điều trị viêm da cơ địa bằng máy Acthyderm 1,082,000 Đã phê duyệt
36 Nạo vét lỗ đáo có viêm xương 602,000 Đã phê duyệt
37 Phẫu thuật điều trị sa trễ mi dưới cho người bệnh phong 1,761,000 Đã phê duyệt
38 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản 458,000 Đã phê duyệt
39 Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính dưới 10 cm 2,507,000 Đã phê duyệt
40 Điều trị rụng tóc bằng tiêm Triamcinolon dưới da 259,000 Đã phê duyệt
41 Điều trị sẩn cục bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng 307,000 Đã phê duyệt
42 Chăm sóc người bệnh dị ứng thuốc nặng: Lyell, Stevens-Johnson 365,000 Đã phê duyệt
43 Điều trị sẩn cục bằng Laser CO2 307,000 Đã phê duyệt
44 Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở mi (mắt thỏ) cho người bệnh phong 2,041,000 Đã phê duyệt
45 Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm 679,000 Đã phê duyệt
46 Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy tiết dưới 20% diện tích cơ thể 392,000 Đã phê duyệt
47 Điều trị loét lỗ đáo cho người bệnh phong bằng chiếu Laser Hé- Né 187,000 Đã phê duyệt
48 Điều trị u mạch máu bằng Laser màu (Pulsed Dye Laser) 967,000 Đã phê duyệt
49 Điều trị u mềm lây bằng nạo thương tổn 314,000 Đã phê duyệt
50 Chọc dò ổ bụng cấp cứu 131,000 Đã phê duyệt
51 Điều trị chai chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng 307,000 Đã phê duyệt
52 Điều trị hạt cơm bằng Laser CO2 307,000 Đã phê duyệt
53 Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng 307,000 Đã phê duyệt
54 Phẫu thuật giải áp thần kinh cho người bệnh phong 2,167,000 Đã phê duyệt
55 Phẫu thuật ung thư­ biểu mô tế bào đáy/gai vùng mặt, Phẫu thuật Mohs 3,044,000 Đã phê duyệt
56 Tiêm trong da 10,000 Đã phê duyệt
58 Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện 307,000 Đã phê duyệt
59 Điều trị u mềm lây bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng 307,000 Đã phê duyệt
60 Soi cổ tử cung 58,900 Đã phê duyệt
61 Thông bàng quang 85,400 Đã phê duyệt
62 Thụt tháo 78,000 Đã phê duyệt
63 Thụt tháo phân 78,000 Đã phê duyệt
64 Tiêm bắp thịt 10,000 Đã phê duyệt
65 Tiêm dưới da 10,000 Đã phê duyệt
66 Tiêm tĩnh mạch 10,000 Đã phê duyệt
67 Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ; âm đạo; tầng sinh môn 600,000 Đã phê duyệt
69 Chấm TCA điều trị sẹo lõm 259,000 Đã phê duyệt
70 Chích áp xe Bartholin 783,000 Đã phê duyệt
72 Chích áp xe vú 206,000 Đã phê duyệt
74 Chụp và phân tích da bằng máy phân tích da 198,000 Đã phê duyệt
75 Truyền tĩnh mạch 20,000 Đã phê duyệt
76 Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh da 181,000 Đã phê duyệt
77 Đặt ống nội khí quản 555,000 Đã phê duyệt
79 Đặt ống thông dạ dày 85,400 Đã phê duyệt
80 Đặt ống thông hậu môn 78,000 Đã phê duyệt
81 Điều chứng tăng sắc tố bằng IPL 427,000 Đã phê duyệt
82 Điều trị bớt sắc tố, chứng tăng sắc tố bằng laser: YAG-KTP, Rubi, 1PL… 1,061,000 Đã phê duyệt
83 Điều trị bớt sùi bằng đốt điện 307,000 Đã phê duyệt
84 Điều trị bớt sùi bằng Laser CO2 307,000 Đã phê duyệt
85 Điều trị bớt sùi bằng Nitơ lỏng 314,000 Đã phê duyệt
86 Điều trị bớt sùi bằng Plasma 307,000 Đã phê duyệt
87 Điều trị bớt tăng sắc tố bằng YAG-KTP 1,061,000 Đã phê duyệt
88 Điều trị các bệnh lý của da bằng PUVA tại chỗ 214,000 Đã phê duyệt
89 Điều trị đau do zona bằng chiếu Laser Hé- Né 187,000 Đã phê duyệt
90 Điều trị dày sừng ánh nắng bằng đốt điện 307,000 Đã phê duyệt
91 Điều trị dày sừng ánh nắng bằng Laser CO2 307,000 Đã phê duyệt
92 Điều trị dày sừng da dầu bằng Laser CO2 307,000 Đã phê duyệt
93 Điều trị dày sừng da dầu bằng Plasma 307,000 Đã phê duyệt
94 Điều trị giãn mạch máu bằng IPL 427,000 Đã phê duyệt
95 Điều trị giãn mạch máu bằng Laser màu 967,000 Đã phê duyệt
96 Điều trị hạt cơm bằng đốt điện 307,000 Đã phê duyệt
97 Điều trị hạt cơm bằng Nitơ lỏng 314,000 Đã phê duyệt
98 Điều trị hạt cơm bằng Plasma 332,000 Đã phê duyệt
99 Điều trị sẩn cục bằng đốt điện 307,000 Đã phê duyệt
100 Điều trị mắt cá chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng 307,000 Đã phê duyệt
101 Điều trị sẩn cục bằng Nitơ lỏng 314,000 Đã phê duyệt
102 Điều trị sẹo lồi bằng IPL 427,000 Đã phê duyệt
103 Điều trị sẹo lồi bằng Laser màu 967,000 Đã phê duyệt
104 Điều trị sẹo lồi bằng Nitơ lỏng 314,000 Đã phê duyệt
105 Điều trị sẹo lồi bằng tiêm Triamcinolon trong thương tổn 259,000 Đã phê duyệt
106 Điều trị sẹo lồi bằng YAG-KTP 1,061,000 Đã phê duyệt
107 Điều trị sẹo lõm bằng TCA (trichloacetic acid) 259,000 Đã phê duyệt
108 Điều trị sẹo lõm bằng tiêm Acid hyaluronic 259,000 Đã phê duyệt
109 Điều trị sẹo xấu bằng hoá chất 259,000 Đã phê duyệt
110 Điều trị sùi mào gà (gây tê tủy sống) bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng 600,000 Đã phê duyệt
111 Điều trị sùi mào gà bằng Laser CO2 600,000 Đã phê duyệt
112 Điều trị sùi mào gà bằng Plasma 307,000 Đã phê duyệt
113 Điều trị trứng cá bằng IPL 427,000 Đã phê duyệt
114 Điều trị u mạch máu bằng IPL (Intense Pulsed Light) 662,000 Đã phê duyệt
115 Điều trị u mạch máu bằng YAG-KTP 1,061,000 Đã phê duyệt
116 Điều trị u máu, giãn mạch, chứng đỏ da bằng laser: YAG-KTP, Argon… 1,061,000 Đã phê duyệt
117 Điều trị u mềm treo bằng đốt điện 307,000 Đã phê duyệt
118 Điều trị sẩn cục bằng Plasma 307,000 Đã phê duyệt
119 Điều trị u mềm treo bằng Laser CO2 307,000 Đã phê duyệt
120 Điều trị u mềm treo bằng Plasma 307,000 Đã phê duyệt
121 Điều trị u nhú, u mềm treo bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng 307,000 Đã phê duyệt
122 Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng Laser CO2 307,000 Đã phê duyệt
123 Nạo vét lỗ đáo không viêm xương 505,000 Đã phê duyệt
124 Phẫu thuật cắt cụt chi 3,640,000 Đã phê duyệt
125 Phẫu thuật chuyển gân cơ chày sau điều trị cất cần cho người bệnh phong 2,767,000 Đã phê duyệt
126 Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt đối chiếu ngón cái cho người bệnh phong 2,767,000 Đã phê duyệt
127 Phẫu thuật chuyển gân gấp chung nông điều trị cò mềm các ngón tay cho người bệnh phong 2,767,000 Đã phê duyệt
128 Phẫu thuật điều trị hẹp hố khẩu cái cho người bệnh phong 2,317,000 Đã phê duyệt
129 Phẫu thuật điều trị lỗ đáo có viêm xương cho người bệnh phong 602,000 Đã phê duyệt
130 Phẫu thuật điều trị lỗ đáo không viêm xương cho người bệnh phong 505,000 Đã phê duyệt
131 Phẫu thuật điều trị sập cầu mũi cho người bệnh phong 1,401,000 Đã phê duyệt
132 Phẫu thuật điều trị u dưới móng 696,000 Đã phê duyệt
133 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) 129,000 Đã phê duyệt
134 Thay băng điều trị vết thương mạn tính 233,000 Đã phê duyệt
135 Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang 85,400 Đã phê duyệt
136 Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm 84,300 Đã phê duyệt
137 Điều trị các bệnh lý của da bằng UVB tại chỗ 38,000 Đã phê duyệt
138 Phẫu thuật cắt bỏ các u nhỏ dưới móng 1,000,000 Đã phê duyệt
139 Bóp bóng Ambu qua mặt nạ 203,000 Đã phê duyệt
140 Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính trên 10 cm 1,200,000 Đã phê duyệt
141 Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10cm 1,642,000 Đã phê duyệt
142 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm 2,507,000 Đã phê duyệt
143 Đơn bào đường ruột soi tươi 40,200 Đã phê duyệt
144 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm 819,000 Đã phê duyệt
IV/ Dịch vụ Xét nghiệm  :     
145 Treponema pallidum RPR định tính và định lượng 83,900 Đã phê duyệt
146 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) 39,200 Đã phê duyệt
147 Chlamydia test nhanh 69,000 Đã phê duyệt
148 Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] 21,200 Đã phê duyệt
149 Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu] 19,000 Đã phê duyệt
150 HBsAg test nhanh 51,700 Đã phê duyệt
151 HIV Ab test nhanh 51,700 Đã phê duyệt
152 Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở) 67,200 Đã phê duyệt
153 Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) 22,400 Đã phê duyệt
154 Phthirus pubis (Rận mu) soi tươi 40,200 Đã phê duyệt
155 Sarcoptes scabies hominis (Ghẻ) soi tươi 40,200 Đã phê duyệt
156 Thời gian máu chảy phương pháp Duke 12,300 Đã phê duyệt
157 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công) 35,800 Đã phê duyệt
158 Tìm tế bào Hargraves 62,700 Đã phê duyệt
159 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) 37,100 Đã phê duyệt
160 Treponema pallidum TPHA định tính và định lượng 172,000 Đã phê duyệt
161 Trichomonas vaginalis soi tươi 40,200 Đã phê duyệt
162 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường 230,000 Đã phê duyệt
163 AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen 65,500 Đã phê duyệt
164 Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] 21,200 Đã phê duyệt
165 Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] 21,200 Đã phê duyệt
166 Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) 26,500 Đã phê duyệt
167 Định lượng Creatinin (máu) 21,200 Đã phê duyệt
168 Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] 21,200 Đã phê duyệt
169 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] 26,500 Đã phê duyệt
170 Định lượng Protein toàn phần [Máu] 21,200 Đã phê duyệt
171 Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] 26,500 Đã phê duyệt
172 Định lượng Urê máu [Máu] 21,200 Đã phê duyệt
173 Co cục máu đông (Tên khác: Co cục máu) 14,500 Đã phê duyệt
174 Demodex soi tươi 40,200 Đã phê duyệt
175 Định lượng Acid Uric [Máu] 21,200 Đã phê duyệt
176 Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định tính 31,000 Đã phê duyệt
177 Vi nấm soi tươi 40,200 Đã phê duyệt
178 Định lượng Calci toàn phần [Máu] 12,700 Đã phê duyệt
179 Định lượng Glucose [Máu] 21,200 Đã phê duyệt
180 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch 66,000 Đã phê duyệt
181 Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng 66,000 Đã phê duyệt
182 Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè 66,000 Đã phê duyệt
183 Chọc hút kim nhỏ các hạch 238,000 Đã phê duyệt
184 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch 66,000 Đã phê duyệt
185 Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch 53,000 Đã phê duyệt
186 Neisseria gonorrhoeae nhuộm soi 65,500 Đã phê duyệt
187 Nhuộm phiến đồ tế bào theo Papanicolaou 322,000 Đã phê duyệt
188 Vi khuẩn kháng thuốc định tính 189,000 Đã phê duyệt
189 Virus test nhanh 230,000 Đã phê duyệt
190 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần) 23,300 Đã phê duyệt
191 Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công) 33,600 Đã phê duyệt
192 Xét nghiệm tế bào hạch (hạch đồ) 47,000 Đã phê duyệt
193 Chlamydia Ab miễn dịch bán tự động 172,000 Đã phê duyệt
194 Định lượng Calci ion hoá [Máu] 15,900 Đã phê duyệt
195 Định nhóm máu tại giường 38,000 Đã phê duyệt
196 Chọc hút kim nhỏ các khối sưng, khối u dưới da 238,000 Đã phê duyệt
197 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng 66,000 Đã phê duyệt
198 Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên 94,000 Đã phê duyệt
199 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch 66,000 Đã phê duyệt
200 Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên 53,000 Đã phê duyệt
201 Chụp Xquang ngực thẳng 53,000 Đã phê duyệt
202 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch 66,000 Đã phê duyệt
203 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng 66,000 Đã phê duyệt
204 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng 66,000 Đã phê duyệt
205 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch 66,000 Đã phê duyệt
206 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng 66,000 Đã phê duyệt
207 Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng 53,000 Đã phê duyệt
208 Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] 28,600 Đã phê duyệt
209 Điện tim thường 45,900 Đã phê duyệt
210 Định lượng Acid Uric 21,200 Đã phê duyệt
211 Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi 36,800 Đã phê duyệt
212 Mycobacterium tuberculosis Mantoux 11,500 Đã phê duyệt
213 Siêu âm ổ bung (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) 49,000 Đã phê duyệt
214 Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công) 25,700 Đã phê duyệt
215 Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm…các bệnh phẩm sinh thiết 304,000 Đã phê duyệt
216 Định lượng Albumin [Máu] 21,200 Đã phê duyệt
217 Nhuộm hai màu Hematoxyline- Eosin 304,000 Đã phê duyệt
218 Nhuộm PAS Periodic Acid Schiff 360,000 Đã phê duyệt
219 Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo 369,000 Đã phê duyệt
220 Sinh thiết hạch, cơ, thần kinh và các u dưới da 249,000 Đã phê duyệt
221 Sinh thiết móng 285,000 Đã phê duyệt
222 Test lẩy da (Prick test) với các loại thuốc 370,000 Đã phê duyệt
223 Ghi điện tim cấp cứu tại giường 45,900 Đã phê duyệt
224 Kỹ thuật sinh thiết da 121,000 Đã phê duyệt
225 Treponema pallidum TPHA định tính và định lượng 51,700 Đã phê duyệt
226 Treponema pallidum RPR định tính và định lượng 36,800 Đã phê duyệt
227 Xét nghiệm kháng thể kháng dsDNA (ngưng kết latex) 112,000 Đã phê duyệt
228 Kháng thể kháng nhân (anti-ANA) bằng kỹ thuật huỳnh quang 280,000 Đã phê duyệt
229 Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công) 42,400 Đã phê duyệt
230 Demodex nhuộm soi 40,200 Đã phê duyệt
231 Đơn bào đường ruột nhuộm soi 40,200 Đã phê duyệt
232 HIV Ag/Ab test nhanh 51,700 Đã phê duyệt
233 Neisseria gonorrhoeae nuôi cấy, định danh và kháng thuốc 287,000 Đã phê duyệt
234 Neisseria meningitidis nuôi cấy, định danh và kháng thuốc 287,000 Đã phê duyệt
235 Phthirus pubis (Rận mu) nhuộm soi 40,200 Đã phê duyệt
236 Sarcoptes scabies hominis (Ghẻ) nhuộm soi 40,200 Đã phê duyệt
237 Trichomonas vaginalis nhuộm soi 40,200 Đã phê duyệt
238 Trứng giun soi tập trung 40,200 Đã phê duyệt
239 Trứng giun, sán soi tươi 40,200 Đã phê duyệt
240 Vi nấm nhuộm soi 40,200 Đã phê duyệt

  
                                                                                                                                       Đà Nẵng, ngày  26   tháng   9   năm 2016
                                                                                                                                                                 GIÁM ĐỐC 
                                                                                                                                                                     (đã ký)

Tác giả bài viết: Phòng KHTH - BVDL

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Thăm dò ý kiến

Bạn đánh giá thế nào về chất lượng phục vụ của nhân viên bệnh viện

Rất tốt

Tốt

Bình thường

Kém

Đang truy cậpĐang truy cập : 13


Hôm nayHôm nay : 270

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 13163

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 1273318